Thông tin cần biết
Chỉ tiêu dự kiến ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM, Tiền Giang
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 trong kỳ tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2011.

Chỉ tiêu dự kiến ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM, Tiền Giang

Thứ Ba, 07/02/2012, 05:12 PM (GMT+7)
Sự kiện: Tuyển sinh 2012
(giao duc) - Năm 2012, Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM dự kiến tuyển 4.400 chỉ tiêu, tăng 900 chỉ tiêu so với năm 2011. Trong đó bậc ĐH có 3.500 chỉ tiêu và CĐ có 300 chỉ tiêu. Trường cũng thông báo 600 chỉ tiêu liên thông ĐH khối K trong năm nay. Chỉ tiêu cụ thể như sau:

Trường/Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

 

 

4.400

Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh

ĐT: (08) 37222764; 38961333

Website: www.hcmute.edu.vn

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

3.500

  * Thi khối A, B, D1,V

 

 

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

 

  1. Công nghệ chế tạo máy

D510202

A

 

  1. Kỹ thuật công nghiệp

D510603

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A

 

  1. Công nghệ in

 

A

 

  1. Công nghệ thông tin

D480201

A

 

  1. Công nghệ may

D540204

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

 

  1. Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A

 

  1. Quản lý công nghiệp

D510601

A

 

  1. Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

 

  1. Kế toán

D340301

A

 

  1. Kinh tế gia đình

D810501

A, B

 

  1. Thiết kế thời trang

D210404

V

 

  1. Sư phạm tiếng Anh

D140231

D1

 

  1. Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật cơ khí

D510201

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D510603

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật ôtô

D510205

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật nhiệt

D510206

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật công nghệ thông tin

D480201

A

 

  1. Sư phạm kỹ thuật xây dựng

D510102

A

 

  * Thi khối K (chương trình liên thông)

 

 

600

  • Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp cao đẳng ngành tương ứng

 

 

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

K

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

K

 

  1. Công nghệ chế tạo máy

D510202

K

 

  1. Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

K

 

  1. Công nghệ may

D540204

K

 

  • Đối tượng: Thí sinh đã có bằng nghề bậc 3/7 và bằng tú tài, trung cấp nghề, hoặc bằng TCCN phù hợp với ngành dự thi

 

 

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

K

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

K

 

  1. Công nghệ chế tạo máy

D510202

K

 

  1. Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

K

 

  1. Công nghệ may

D540204

K

 

  1. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

K

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

300

  1. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A

 

  1. Công nghệ chế tạo máy

C510202

A

 

  1. Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A

 

  1. Công nghệ may

C540204

A

 

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức TS:

*Đối với bậc Đại học khối A,B,D1,V: Thi theo đề thi,ngày thi của Bộ GD&ĐT.

*Đối với bậc Đại học khối K: trường tổ chức thi tuyển sinh.

*Đối với bậc cao đẳng: không tổ chức thi mà xét tuyển theo kết quả thi đại học, khối A của những thí sinh thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, thời gian nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Trường ĐH Tiền Giang dự kiến tuyển 2.170 chỉ tiêu bậc chính qui trong năm 2012. Trong đó bậc ĐH có 800 chỉ tiêu và CĐ có 1.370 chỉ tiêu. Trường cũng dự kiến tuyển khối A1 cho các ngành tuyển khối A. Cụ thể:

Trường/Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

 

 

Số 119, đường Ấp Bắc, P.5,

TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.

ĐT: 0733.872624; 0733.970101

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

800

- Ngành đại học ngoài sư phạm

 

 

740

Kế toán

D340301

A-A1-D1

200

Quản trị kinh doanh

D340101

A-A1-D1

190

Công nghệ thông tin

D480201

A-A1

100

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A-A1

100

Công nghệ thực phẩm

D540101

A-B

100

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A-B

50

- Ngành đại học sư phạm

 

 

60

Giáo dục tiểu học

D140202

A-C-D1

60

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1.370

- Ngành học ngoài sư phạm

 

 

1.320

Kế toán

C340301

A-A1-D1

200

Quản trị kinh doanh

 C340101

A-A1-D1

150

Công nghệ thông tin

C480201

A-A1

120

Công nghệ thực phẩm

C540102

A-B

120

Công nghệ may

C540204

A

50

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A- A1

100

Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử

C510301

A-A1

100

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C510205

A- A1

50

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A-B

50

Dịch vụ thú y

C640201

A-B

120

Khoa học thư  viện

C320202

C-D1

60

Tiếng Anh

C220201

D1

200

- Ngành học sư phạm

 

 

50

Giáo dục mầm non

C140201

M

50

+ Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong tỉnh Tiền Giang và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tiền Giang.

+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.

+ Ngày thi, môn thi và khối thi theo quy định của Bộ Giáo dục - đào tạo.

+ Các ngành đào tạo cao đẳng trường không tổ chức thi, mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học năm 2012 các khối A, A1,B, C, D1, M theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

+ Chỗ ở của sinh viên: tự túc.

+ Học phí: Trường đại học Tiền Giang đào tạo theo học chế tín chỉ:

- Đại học: 120.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành xã hội, kinh tế, nông-lâm-ngư ). 128.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, du lịch...)

- Cao đẳng: 95.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành xã hội, kinh tế, nông-lâm-ngư...). 107.000 vnđ/1TC (dành cho nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, du lịch...).

Theo Minh Giảng (Tuổi trẻ)
Chia sẻ: Chia sẻ link qua Facebook Gửi bài viết này cho bạn bè Ý kiến phản hồi Bản in
Dành riêng cho phái đẹp
X
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7