Thông tin cần biết
Chỉ tiêu dự kiến Trường ĐH An Giang, Đồng Tháp
Thí sinh xét tuyển NV2 năm 2011.

Chỉ tiêu dự kiến Trường ĐH An Giang, Đồng Tháp

Thứ Ba, 07/02/2012, 03:44 PM (GMT+7)
Sự kiện: Tuyển sinh 2012
(giao duc) - Năm 2012, Trường ĐH An Giang dự kiến tuyển hơn 3.500 chỉ tiêu. Trong đó bậc ĐH có gần 4.000 chỉ tiêu. Một số ngành bậc ĐH và CĐ dự kiến được mở mới và bắt đầu tuyển sinh trong năm nay. Chỉ tiêu chi tiết như sau:

Trường/Ngành

Mã trường

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

 

TRƯỜNG ĐH AN GIANG

TAG

Số 18 Ung Văn Khiêm, P.Đông Xuyên, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang

Điện thoại: 076.3846074 - 076.3847567

Fax: 076.3842560. Website: http://www.agu.edu.vn

A.    Bậc ĐH

I. Sư phạm:

 

 

 

750

1. Toán học

 

D140209

A

40

2. Vật lý

 

D140211

A

40

3. Tin học

 

D140210

A,D1

40

4. Thể dục (1)

 

D140206

T

50

5. Hóa học

 

D140212

A

40

6. Sinh học

 

D140213

B

40

7. Ngữ văn

 

D140217

C

40

8. Lịch sử

 

D140218

C

40

9. Địa lý

 

D140219

C

40

10. Tiếng Anh

 

D140231

D1*

40

11. Âm nhạc (1)

 

D140221

N

30

12. Mỹ thuật (1)

 

D140222

H

30

13. Giáo dục tiểu học

 

D140202

A,C,D1

100

14. Giáo dục chính trị

 

D140205

C

40

15. GDCT - quốc phòng (1)

 

D140252

C

40

16. Giáo dục mầm non (1)

 

D149201

M

100

II. Kinh tế

 

 

 

800

17. Tài chính doanh nghiệp

 

D340203

A,D1

50

18. Kế toán

 

D340301

A,D1

100

19. Kinh tế quốc tế

 

D340120

A,D1

50

20. Quản trị kinh doanh

 

D340101

A,D1

150

21. Tài chính - ngân hàng

 

D340201

A,D1

150

22. Luật kinh doanh  (Luật kinh doanh) (1)

 

D380107

A,D1

150

23. Kế toán - kiểm toán (1)

 

D340405

A,D1

100

III. Nông nghiệp

 

 

 

650

24. Công nghệ sau thu hoạch (1)

 

D540104

A,B

100

25. Quản lý đất đai (1)

 

D850103

A

100

26. Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

A,B

50

27. Chăn nuôi

 

D620105

A,B

50

28. QL tài nguyên rừng và môi trường (1)

 

D620205

A,B

100

29. Khoa học cây trồng

 

D620110

A,B

50

30. Phát triển nông thôn

 

D620116

A,B

50

31. Bảo vệ thực vật (1)

 

D620112

A,B

100

32. Thú y (1)

 

D640101

A,B

50

IV. Kỹ thuật - công nghệ

 

 

 

650

33. Hệ thống thông tin quản lý (1)

 

D340406

A

100

34. Kỹ thuật phần mềm (2)

 

D480103

A,D1

100

35. QL môi trường đô thị và công nghiệp(2)

 

D510450 (3)

A,D1

100

36. Công nghệ thông tin

 

D480201

A,D1

100

37. Công nghệ thực phẩm

 

D540101

A,B

100

38. Công nghệ sinh học

 

D420201

A,B

100

39. Công nghệ kỹ thuật - môi trường

 

D510406

A, D1

50

V. Xã hội và nhân văn

 

 

 

240

40. Việt Nam học (VH du lịch)

 

D220113

A,D1

50

41. Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D1*

40

42. Công tác xã hội (1)

 

D760101

C, D1

50

43. Luật (1)

 

D380101

A,C,D1

50

44. Quản lý văn hóa (1)

 

D220342

C,D1

50

B. Bậc CĐ

I. Sư phạm:                                                                                                        430

1. SP tiếng Anh

 

C140231

D1*

100

2. Giáo dục tiểu học

 

C140202

A, C, D1

100

3. Giáo dục mầm non

 

C140201

M

150

4. SP tin học

 

C140210

A, D1

80

II. Nông nghiệp:                                                                                                 150

5. Nuôi trồng thủy sản (2)

 

C620301

A, B

50

6. Chăn nuôi (2)

 

C620105

A, B

50

7. Khoa học cây trồng (2)

 

C620110

A, B

50

III. Kỹ thuật - Công nghệ:                                                                                200

8. Công nghệ thực phẩm (2)

 

C540102

A, B

100

9. Công nghệ thông tin (2)

 

C480201

A, D1

100

IV. Xã hội nhân văn:                                                                                          300

10. Quản trị văn phòng (1)

 

C340406

C, D1

100

11. Thư ký văn phòng (1)

 

C340407

C, D1

100

12. Thiết kế đồ họa (1)

C210403

H, V

50

13. Thiết kế thời trang (1)

C210404

H, V

50

Ghi chú :

(1) Các ngành liên kết đào tạo
(2) Các ngành xin mở mã ngành
(3) Ngành chưa có trong danh mục ngành đào tạo cấp IV

1. Vùng tuyển:

- Các ngành sư phạm:

+ Trình độ đại học: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, quận Thốt Nốt và huyện Vĩnh Thạnh của TP Cần Thơ.

+ Trình độ cao đẳng: tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang.

- Các ngành ngoài sư phạm: tuyển thí sinh thường trú tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long.

2. Các ngành có thi năng khiếu:

Thí sinh thi vào các ngành SP mỹ thuật, SP âm nhạc, GD thể chất, GD mầm non, thiết kế đồ họa và thiết kế thời trang, ngoài các môn văn hóa còn phải thi các môn năng khiếu theo quy định.

3. Các ngành liên kết đào tạo:

- Các ngành liên kết đào tạo: Trường đại học An Giang liên kết với các trường đại học, cao đẳng trong nước có tổ chức đào tạo và do các trường này cấp bằng.

- Năm 2012, Trường đại học An Giang liên kết các ngành đào tạo sau:

+ Ngành công nghệ sau thu hoạch liên kết với Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội;

+ Ngành luật liên kết với Khoa luật, Đại học Huế;

+ Các ngành giáo dục chính trị quốc phòng và giáo dục mầm non liên kết với ĐHSP - Đại học Huế;

+ Các ngành quản lý tài nguyên rừng và môi trường, bảo vệ thực vật, thú y liên kết với Trường ĐH Nông lâm Huế;

+ Các ngành kế toán - kiểm toán (405), hệ thống thông tin kế toán (406) và Luật kinh doanh liên kết với Trường ĐH Kinh tế - luật (Đại học Quốc gia TP.HCM);

+ Các ngành quản lý đất đai, công tác xã hội, quản lý văn hóa liên kết với Trường ĐH Đồng Tháp

+ Các ngành SP âm nhạc, SP mỹ thuật liên kết với Trường ĐH Sài Gòn;

+ Ngành GD thể chất liên kết với Trường ĐHSP TDTT TP.HCM;

+ Các ngành cao đẳng quản trị văn phòng, thư ký văn phòng, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang - hệ cao đẳng liên kết với Trường CĐSP Thừa Thiên - Huế.

4. Ngày thi, khối thi, xét tuyển:

- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo. Riêng ngày thi các môn năng khiếu (âm nhạc, mỹ thuật, mầm non, giáo dục tiểu học, giáo dục thể chất, thiết kế đồ họa và thiết kế thời trang) trường sẽ thông báo khi thí sinh đến trường dự thi các môn văn hóa;

- Điểm xét tuyển theo ngành học.

Lưu ý: các ngành trình độ cao đẳng không tổ chức thi riêng, thí sinh thi trực tiếp tại trường theo kỳ thi chung của Bộ GD-ĐT hoặc lấy kết quả thi vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển nguyện vọng 2, 3.

5. Chỗ ở ký túc xá: 5.000 chỗ cho năm học 2012-2013.

Trường ĐH Đồng Tháp dự kiến tuyển 3.900 chỉ tiêu cho 51 ngành đào tạo, trong đó bậc ĐH có 2.800 chỉ tiêu cho 32 ngành. Cụ thể:

STT
TRƯỜNG ĐH ĐỒNG THÁP

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Ký hiệu trường: SPD

Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

Website: www.dthu.edu.vnĐiện thoại: (067)3882258

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học

 

 

2.800

1

Quản lý giáo dục

D140114

A,C,D1

 

2

Giáo dục mầm non

D140201

M

 

3

Giáo dục tiểu học

D140202

A,C,D1

 

4

Giáo dục chính trị

D140205

C,D1

 

5

Giáo dục thể chất

D140206

T

 

6

Sư phạm toán học

D140209

A

 

7

Sư phạm tin học

D140210

A

 

8

Sư phạm vật lý

D140211

A

 

9

Sư phạm hóa học

D140212

A

 

10

Sư phạm sinh học

D140213

B

 

11

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

 

12

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

B

 

13

Sư phạm ngữ văn

D140217

C

 

14

Sư phạm lịch sử

D140218

C

 

15

Sư phạm địa lý

D140219

A,C

 

16

Sư phạm âm nhạc

D140221

N

 

17

Sư phạm mỹ thuật

D140222

H

 

18

Sư phạm tiếng Anh

D140231

D1

 

19

Thiết kế đồ họa

D210403

H

 

20

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

C,D1

 

21

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

 

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

C,D1

 

23

Quản lý văn hóa

D220342

C,D1

 

24

Khoa học thư viện

D320202

C,D1

 

25

Quản trị kinh doanh

D340101

A,D1

 

26

Tài chính - ngân hàng

D340201

A,D1

 

27

Kế toán

D340301

A,D1

 

28

Khoa học môi trường

D440301

B

 

29

Khoa học máy tính

D480101

A

 

30

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A,B

 

31

Công tác xã hội

D760101

C,D1

 

32

Quản lý đất đai

D850103

A,D1

 

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

1.100

1

Giáo dục mầm non

C140201

M

 

2

Giáo dục tiểu học

C140202

A,C,D1

 

3

Giáo dục thể chất

C140206

T

 

4

Sư phạm toán học

C140209

A

 

5

Sư phạm tin học

C140210

A

 

6

Sư phạm vật lý

C140211

A

 

7

Sư phạm hóa học

C140212

A

 

8

Sư phạm sinh học

C140213

B

 

9

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

C140215

B

 

10

Sư phạm ngữ văn

C140217

C

 

11

Sư phạm lịch sử

C140218

C

 

12

Sư phạm địa lý

C140219

A,C

 

13

Sư phạm âm nhạc

C140221

N

 

14

Sư phạm mỹ thuật

C140222

H

 

15

Công nghệ thiết bị trường học

C140237

A,B

 

16

Thiết kế đồ họa

C210403

H

 

17

Tiếng Anh

C220201

D1

 

18

Khoa học thư viện

C320202

C,D1

 

19

Tin học ứng dụng

C480202

A

 

Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước.

Đại học:

- Ngày thi, khối thi theo quy định chung.

- Môn tiếng Anh tính hệ số 2 nếu thi vào các ngành: D140231, D220201, C220201.

- Khối H: văn (thi theo đề khối C), trang trí, hình họa chì. Thí sinh phải đạt sơ tuyển mới được dự thi. Bài sơ tuyển gồm: hình họa (vẽ đen trắng trên giấy khổ 30cmx40cm, đề tài nam giới cởi trần mặc quần đùi); bố cục (vẽ màu trên giấy khổ 30cmx40cm, đề tài phong cảnh, cảnh sinh hoạt của người). Các bài sơ tuyển phải ghi rõ họ tên, ngày sinh và địa chỉ của thí sinh ở mặt sau, nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện chuyển phát nhanh cho phòng khảo thí & BĐCLĐT của trường trước ngày 20-5-2012 và lệ phí sơ tuyển 100.000 đ.

- Khối M: văn, toán (thi theo đề khối D1), năng khiếu GDMN (hát, kể chuyện, đọc diễn cảm).

- Khối N: văn (thi theo đề khối C), thẩm âm - tiết tấu, thanh nhạc.

- Khối T: sinh, toán (thi theo đề khối B), năng khiếu TDTT (chạy cự ly ngắn, bật tại chỗ và gập thân - hệ số 2). Yêu cầu: thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

Cao đẳng:

- Không tổ chức thi đợt 3 mà chỉ xét tuyển.

- Các ngành khối A, B, C, D1 xét tuyển thí sinh đã dự thi vào các trường đại học có cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

- Các ngành khối H, M, N, T chỉ xét tuyển thí sinh đã dự thi vào Trường đại học Đồng Tháp, có cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Theo Minh Giảng (Tuổi trẻ)
Chia sẻ: Chia sẻ link qua Facebook Gửi bài viết này cho bạn bè Ý kiến phản hồi Bản in
Dành riêng cho phái đẹp
X
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7