(giao duc) - Các trường ĐH dân lập Phương Đông, ĐH dân lập Hải Phòng, CĐ Lương thực thực phẩm, CĐ Tài nguyên môi trường TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH dân lập Phương Đông
Các thông tin chi tiết về nhập học, thí sinh liên hệ trực tiếp với Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Phương Đông (mã trường DPD), số 201B phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 37847110.
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn NV1 - 2009
Điểmchuẩn NV2 - 2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin
100
A
13,0
13,0
Công nghệ điện tử viễn thông
101
A
13,0
Kiến trúc (môn vẽ từ 5 trở lên, hệ số 2)
110
V
19,0
21,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
111A
A
13,0
13,0
Cầu đường
111B
A
13,0
Cơ điện tử
112
A
13,0
13,0
Điện (Tự động hóa, Hệ thống điện)
113
A
13,0
13,0
Cấp thoát nước
114
A
13,0
13,0
B
14,0
Kinh tế - quản lý xây dựng
116
A
13,0
13,0
D
13,0
13,0
Công nghệ sinh học
301
A
13,0
13,0
B
14,0
14,0
Công nghệ môi trường
302
A
13,0
13,0
B
14,0
14,0
Quản trị doanh nghiệp
401
A
13,0
14,5
D
13,0
14,5
Quản trị du lịch
402
A
13,0
13,0
C
14,0
D
13,0
13,0
Quản trị văn phòng
403
A
13,0
C
14,0
D
13,0
Tài chính ngân hàng
410
A
13,0
16,0
D
13,0
16,0
Kế toán
411
A
13,0
16,0
D
13,0
16,0
Tiếng Anh (môn ngoại ngữ hệ số 2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13 trở lên)
751
D1
17,0
18,0
Tiếng Trung (môn ngoại ngữ hệ số 2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13 trở lên)
754
D1, 2, 3, 4
17,0
18,0
Tiếng Nhật (môn ngoại ngữ hệ số 2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13 trở lên)
756
D1, 2, 3, 4
17,0
18,0
Việt Nam học
606
C
14,0
D
13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học
C65
A
10,0
10,0
Du lịch
C66
A
10,0
10,0
C
11,0
11,0
D
10,0
10,0
Kế toán
C67
A, D
10,0
Xây dựng
C68
A
10,0
10,0
----------
Trường ĐH dân lập Hải Phòng: xét tuyển NV3
Hồ sơ xét tuyển gồm giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 (số 2) có chữ ký và dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản photocopy không có giá trị sử dụng); một phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh; lệ phí xét tuyển 20.000 đồng/hồ sơ, gửi qua đường bưu điện (không cho tiền vào phong bì).
Trường nhận hồ sơ từ ngày 15-9 đến 30-9-2009 tại Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Hải Phòng (mã trường DHP), 36 Dân Lập, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; ĐT: (031) 3740577 - 3833802.
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 - 2009
Điểm chuẩn NV2 - 2009
Điểm xét NV3 - 2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin
101
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Điện dân dụng và công nghiệp
102
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Điện tử viễn thông
103
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Công nghệ cơ điện tử
108
A
13,0
13,0
13,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
104
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Xây dựng cầu đường
105
A
13,0
13,0
13,0
13,0
Xây dựng và quản lý đô thị
106
A
13,0
13,0
13,0
Cấp thoát nước
107
A
13,0
13,0
13,0
Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2)
109
V
15,0
13,0
13,0
13,0
Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm
202
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Kỹ thuật môi trường
301
A
13,0
13,0
13,0
13,0
B
15,0
14,0
14,0
14,0
Kế toán kiểm toán
401
A, D
14,0
13,0
13,0
13,0
Quản trị doanh nghiệp
402
A, D
13,0
13,0
13,0
13,0
Tài chính ngân hàng
404
A, D
13,0
13,0
13,0
13,0
Văn hóa du lịch
601
C
14,0
14,0
14,0
14,0
D
13,0
13,0
13,0
13,0
Tiếng Anh
751
D1
13,0
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin
C65
A
10,0
10,0
10,0
10,0
Điện dân dụng và công nghiệp
C66
A
10,0
10,0
10,0
10,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
C67
A
10,0
10,0
10,0
10,0
Xây dựng cầu đường
C68
A
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán)
C69
A, D
10,0
10,0
10,0
Du lịch
C70
C
11,0
11,0
11,0
11,0
D
10,0
10,0
10,0
10,0
----------
Trường CĐ Lương thực thực phẩm: xét 200 chỉ tiêu NV3
Những thí sinh trúng tuyển NV2 ngành tin học ứng dụng (mã ngành 05) sẽ được chuyển sang ngành học khác phù hợp với khối thi và nguyện vọng thí sinh.
Trường tiếp tục xét tuyển NV3 cho tất cả các ngành, trừ ngành tin học ứng dụng, với 200 chỉ tiêu. Thí sinh điền vào giấy chứng nhận kết quả thi có dấu đỏ của trường dự thi (sau khi đã điền đầy đủ thông tin); lệ phí xét tuyển 15.000 đồng; một phong bì có dán sẳn tem và ghi rõ địa chỉ người nhận gửi về trường bằng đường bưu điện chuyển phát nhanh đến ngày 30-9-2009.
Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường CĐ Lương thực thực phẩm (mã trường CLT), 101B Lê Hữu Trác, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng (ĐT: 0511.3831228).
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 - 2009 (Thi đề ĐH và CĐ)
Điểm chuẩn NV2 - 2009 (Thi đề ĐH và CĐ)
Điểm xét NV3 - 2009 (Thi đề ĐH và CĐ)
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thực phẩm
01
A
10,0
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Kế toán
02
A
10,0
10,0
10,0
10,0
D1
10,0
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh
03
A
10,0
10,0
10,0
10,0
D1
10,0
10,0
10,0
10,0
Công nghệ sinh học
04
A
10,0
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Tin học ứng dụng
05
A
10,0
10,0
10,0
D1
10,0
10,0
10,0
Quản trị marketing
03
A
10,0
10,0
10,0
D1
10,0
10,0
10,0
----------
Trường CĐ Tài nguyên và môi trường TP.HCM: xét 800 chỉ tiêu NV3
Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ năm 2009 có đóng dấu đỏ của trường; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng; một phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để nhận kết quả xét tuyển.
Thí sinh nộp hồ sơ theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009. Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (mã trường CTU), 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP.HCM (ĐT: 08. 38443006).
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn NV1 - 2009
Điểm chuẩn NV2 - 2009
Điểm xét NV3 - 2009
Chỉ tiêu NV3 - 2009
Khí tượng học
01
A, D1
10,0
10,0
10,0
10,0
50
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường
02
A, D1
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
Kỹ thuật trắc địa
03
A
10,0
10,0
10,0
10,0
300
B
12,0
11,0
11,0
11,0
Quản lý đất đai
04
A, D1
10,0
10,0
10,0
B
12,0
11,0
11,0
Thủy văn
05
A
10,0
10,0
10,0
10,0
70
Kỹ thuật cấp thoát nước
06
A
10,0
10,0
10,0
10,0
140
Hệ thống thông tin (GIS)
07
A, D1
10,0
10,0
10,0
10,0
140
Tin học ứng dụng
08
A, D1
10,0
10,0
10,0
10,0
140
Xem thêm chủ đề: Điểm chuẩn NV2, NV3, ĐH Phương Đông, ĐHDL Hải Phòng, CĐ Lương thực, CĐ Môi trường TP.HCM