|
|
 Cán bộ coi thi gọi thí sinh vào phòng thi tại điểm thi Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TP.HCM
Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Phương Đông, ĐHDL Hải Phòng, CĐ Lương thực, CĐ Môi trường TP.HCM
Thứ Năm, 17/09/2009, 11:54 AM (GMT+7)
(giao duc 24h) - Các trường ĐH dân lập Phương Đông, ĐH dân lập Hải Phòng, CĐ Lương thực thực phẩm, CĐ Tài nguyên môi trường TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH dân lập Phương Đông
Các thông tin chi tiết về nhập học, thí sinh liên hệ trực tiếp với Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Phương Đông (mã trường DPD), số 201B phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 37847110.
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Công nghệ thông tin
|
100
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
Công nghệ điện tử viễn thông
|
101
|
A
|
|
13,0
|
|
Kiến trúc (môn vẽ từ 5 trở lên, hệ số 2)
|
110
|
V
|
19,0
|
21,0
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
111A
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
Cầu đường
|
111B
|
A
|
|
13,0
|
|
Cơ điện tử
|
112
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
Điện (Tự động hóa, Hệ thống điện)
|
113
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
Cấp thoát nước
|
114
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
|
14,0
|
|
Kinh tế - quản lý xây dựng
|
116
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
D
|
13,0
|
13,0
|
|
Công nghệ sinh học
|
301
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Công nghệ môi trường
|
302
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Quản trị doanh nghiệp
|
401
|
A
|
13,0
|
14,5
|
|
D
|
13,0
|
14,5
|
|
Quản trị du lịch
|
402
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
C
|
14,0
|
|
|
D
|
13,0
|
13,0
|
|
Quản trị văn phòng
|
403
|
A
|
13,0
|
|
|
C
|
14,0
|
|
|
D
|
13,0
|
|
|
Tài chính ngân hàng
|
410
|
A
|
13,0
|
16,0
|
|
D
|
13,0
|
16,0
|
|
Kế toán
|
411
|
A
|
13,0
|
16,0
|
|
D
|
13,0
|
16,0
|
|
Tiếng Anh (môn ngoại ngữ hệ số 2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13 trở lên)
|
751
|
D1
|
17,0
|
18,0
|
|
Tiếng Trung (môn ngoại ngữ hệ số 2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13 trở lên)
|
754
|
D1, 2, 3, 4
|
17,0
|
18,0
|
|
Tiếng Nhật (môn ngoại ngữ hệ số 2; tổng điểm 3 môn chưa nhân từ 13 trở lên)
|
756
|
D1, 2, 3, 4
|
17,0
|
18,0
|
|
Việt Nam học
|
606
|
C
|
14,0
|
|
|
D
|
13,0
|
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Tin học
|
C65
|
A
|
10,0
|
10,0
|
|
Du lịch
|
C66
|
A
|
10,0
|
10,0
|
|
C
|
11,0
|
11,0
|
|
D
|
10,0
|
10,0
|
|
Kế toán
|
C67
|
A, D
|
10,0
|
|
|
Xây dựng
|
C68
|
A
|
10,0
|
10,0
|
----------
Trường ĐH dân lập Hải Phòng: xét tuyển NV3
Hồ sơ xét tuyển gồm giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 (số 2) có chữ ký và dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản photocopy không có giá trị sử dụng); một phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh; lệ phí xét tuyển 20.000 đồng/hồ sơ, gửi qua đường bưu điện (không cho tiền vào phong bì).
Trường nhận hồ sơ từ ngày 15-9 đến 30-9-2009 tại Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Hải Phòng (mã trường DHP), 36 Dân Lập, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; ĐT: (031) 3740577 - 3833802.
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2008
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
Điểm xét NV3 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Công nghệ thông tin
|
101
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Điện dân dụng và công nghiệp
|
102
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Điện tử viễn thông
|
103
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Công nghệ cơ điện tử
|
108
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
104
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Xây dựng cầu đường
|
105
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Xây dựng và quản lý đô thị
|
106
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
|
Cấp thoát nước
|
107
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
|
Kiến trúc (môn vẽ hệ số 2)
|
109
|
V
|
15,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm
|
202
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
15,0
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
Kỹ thuật môi trường
|
301
|
A
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
15,0
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
Kế toán kiểm toán
|
401
|
A, D
|
14,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Quản trị doanh nghiệp
|
402
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Tài chính ngân hàng
|
404
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Văn hóa du lịch
|
601
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
|
D
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Tiếng Anh
|
751
|
D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Công nghệ thông tin
|
C65
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
Điện dân dụng và công nghiệp
|
C66
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
C67
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
Xây dựng cầu đường
|
C68
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán)
|
C69
|
A, D
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
Du lịch
|
C70
|
C
|
11,0
|
11,0
|
11,0
|
11,0
|
|
D
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
----------
Trường CĐ Lương thực thực phẩm: xét 200 chỉ tiêu NV3
Những thí sinh trúng tuyển NV2 ngành tin học ứng dụng (mã ngành 05) sẽ được chuyển sang ngành học khác phù hợp với khối thi và nguyện vọng thí sinh.
Trường tiếp tục xét tuyển NV3 cho tất cả các ngành, trừ ngành tin học ứng dụng, với 200 chỉ tiêu. Thí sinh điền vào giấy chứng nhận kết quả thi có dấu đỏ của trường dự thi (sau khi đã điền đầy đủ thông tin); lệ phí xét tuyển 15.000 đồng; một phong bì có dán sẳn tem và ghi rõ địa chỉ người nhận gửi về trường bằng đường bưu điện chuyển phát nhanh đến ngày 30-9-2009.
Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường CĐ Lương thực thực phẩm (mã trường CLT), 101B Lê Hữu Trác, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng (ĐT: 0511.3831228).
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2008
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009 (Thi đề ĐH và CĐ)
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009 (Thi đề ĐH và CĐ)
|
Điểm xét NV3 - 2009 (Thi đề ĐH và CĐ)
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
01
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
B
|
12,0
|
11,0
|
11,0
|
11,0
|
|
Kế toán
|
02
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
Quản trị kinh doanh
|
03
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
Công nghệ sinh học
|
04
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
B
|
12,0
|
11,0
|
11,0
|
11,0
|
|
Tin học ứng dụng
|
05
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
Quản trị marketing
|
03
|
A
|
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
D1
|
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
----------
Trường CĐ Tài nguyên và môi trường TP.HCM: xét 800 chỉ tiêu NV3
Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ năm 2009 có đóng dấu đỏ của trường; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng; một phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để nhận kết quả xét tuyển.
Thí sinh nộp hồ sơ theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009. Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM (mã trường CTU), 236B Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, TP.HCM (ĐT: 08. 38443006).
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2008
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
Điểm xét NV3 - 2009
|
Chỉ tiêu NV3 - 2009
|
|
Khí tượng học
|
01
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
50
|
|
B
|
12,0
|
11,0
|
11,0
|
11,0
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
02
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
|
B
|
12,0
|
11,0
|
11,0
|
|
|
|
Kỹ thuật trắc địa
|
03
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
300
|
|
B
|
12,0
|
11,0
|
11,0
|
11,0
|
|
Quản lý đất đai
|
04
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
|
|
|
B
|
12,0
|
11,0
|
11,0
|
|
|
|
Thủy văn
|
05
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
70
|
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
06
|
A
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
140
|
|
Hệ thống thông tin (GIS)
|
07
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
140
|
|
Tin học ứng dụng
|
08
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
140
|
Xem thêm chủ đề: Điểm chuẩn NV2, NV3, ĐH Phương Đông, ĐHDL Hải Phòng, CĐ Lương thực, CĐ Môi trường TP.HCM
24H.COM.VN (Theo Tuổi Trẻ)
- Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Bách Việt
- Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Hùng Vương TP.HCM, CĐ Xây dựng Miền Tây, CĐ KTKT Kon Tum, CĐ Sonadezi
- Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐHSP Kỹ thuật Nam Định, ĐH Bắc Hà, ĐH Thành Tây
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|