Thông tin cần biết
Toàn cảnh chỉ tiêu ĐHQG TP.HCM
Thí sinh dự thi vào Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) năm 2011.

Toàn cảnh chỉ tiêu ĐHQG TP.HCM

Thứ Năm, 09/02/2012, 08:08 AM (GMT+7)
Sự kiện: Tuyển sinh 2012
(giao duc) - ĐH Quốc gia TP.HCM vừa chính thức gút phương án tuyển sinh và chỉ tiêu năm 2012 của các trường thành viên.

Theo đó, năm 2012 ĐHQG TP.HCM tuyển 13.560 chỉ tiêu, trong đó bậc ĐH có 12.710 chỉ tiêu và CĐ 850 chỉ tiêu.

Trong đó, Trường ĐH Bách khoa tuyển 3.950 chỉ tiêu (3.800 chỉ tiêu bậc ĐH), Khoa học tự nhiên 3.500 (ĐH 2.800), Công nghệ thông tin 660, Kinh tế - Luật 1.700, Xã hội nhân văn 2.850, khoa Y 100 và Trường ĐH Quốc tế 800.

PGS.TS Nguyễn Hội Nghĩa, trưởng ban đại học - sau đại học ĐHQG TP.HCM, cho biết ĐHQG TP.HCM tuyển sinh trong cả nước.

Về cơ bản ĐHQG TP.HCM vẫn tổ chức thi theo phương án “ba chung”. Tuy nhiên, phương án tuyển sinh của ĐHQG TP.HCM sẽ có một số điểm mới. Nếu Bộ GD-ĐT bổ sung khối thi A1, năm trường ĐH thành viên dự kiến sẽ bổ sung khối A1 vào khối thi gồm: Bách khoa (bổ sung khối thi A1 cho một số ngành/nhóm ngành), Khoa học tự nhiên (bổ sung khối A1 cho nhóm ngành công nghệ thông tin và ngành toán học), Công nghệ thông tin, Kinh tế - Luật và Khoa học xã hội và nhân văn (bổ sung khối A1 cho các ngành tuyển sinh khối A (như triết học, địa lý, xã hội học, thư viện-thông tin và đô thị học).

Ngoài ra, một số trường thành viên ĐHQG TP.HCM sẽ áp dụng nhân hệ số đối với các môn thi, tùy từng ngành. Về phương án xét tuyển, ông Nghĩa cho biết tiếp tục tăng cường liên thông kết quả xét tuyển trong hệ thống ĐHQG TP.HCM cũng như nội bộ từng trường bằng các nguyện vọng 1B, 1C.

Thí sinh không trúng tuyển vào ngành ĐKDT (NV1), nếu có nguyện vọng, được chuyển vào ngành cùng khối thi còn chỉ tiêu và có điểm trúng tuyển thấp hơn tại các đơn vị đào tạo trong ĐHQG - TP.HCM.

Bậc Cao đẳng của QSB, QST không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi năm 2012 của những thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển, trên cơ sở các hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Bộ GD-ĐT dự kiến cho phép các trường xét tuyển nhiều đợt trong năm nên ĐHQG sẽ có lịch trình xét tuyển NV1, 2, 3 thống nhất trong toàn hệ thống. Tiếp tục đề nghị cho phép xét tuyển thẳng học sinh phổ thông năng khiếu (dự kiến sẽ sớm trình đề án lên Bộ GD-ĐT trong tháng 2-2012). Ông Nghĩa cũng cho biết để tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh, ĐHQG TP.HCM sẽ biên soạn và phát hành cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2012” để cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường thành viên. Dự kiến cuối tháng 2 cuốn sách này sẽ phát hành.

Thông tin cho tiết về chỉ tiêu, hình thức và điều kiện tuyển sinh của các trường thành viên ĐHQG TP.HCM như sau:

Trường/Ngành

Mã trường

Mã tuyển sinh

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

QSB

 

 

 

3.950

268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.HCM;

ĐT: (08)38654087; Fax: (08)38637002

Website: http://www.aao.hcmut.edu.vn/

tuyen_sinh/index.html

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

3.800

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật Máy tính, Khoa học Máy tính)

 

106

D480101

D520214

A

330

- Nhóm ngành Điện - Điện tử (Điện năng - Kỹ  thuật điện, Tự động hóa và Điều khiển, Điện tử - Viễn thông)

 

108

D520201

D520207

D520216

A

660

- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử (Cơ điện tử, Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật Thiết kế, Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật Máy Xây dựng & Nâng chuyển)

 

109

D520103

D520114

D520115

A

500

- Kỹ thuật Dệt may

 

 

112

D540221

A

70

- Nhóm ngành Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học (KT hóa, CN Chế biến dầu khí, Quá trình và thiết bị, CN Thực phẩm, Công nghệ Sinh học)

 

114

D520301

D540101

D420201

A

430

- Nhóm ngành Xây dựng (XD Dân dụng và Công nghiệp, XD Cầu đường, Cảng và Công trình biển, XD Công trình thủy - Cấp thoát nước)

 

115

D580201

D580205

D580203

D580212

A

520

- Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng và Công nghiệp)

 

117

D580102

V

40

- Nhóm ngành Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí, Địa Kỹ  thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

 

120

D520501

D520604

A

150

- Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh)

 

123

D340421

A

160

- Nhóm ngành Kỹ thuật và Quản lý môi trường (Kỹ  thuật Môi trường, Quản lý Công nghệ Môi trường)

 

125

D520320

D850101

A

160

- Nhóm ngành Kỹ thuật giao thông (Hàng không, Ôtô - Máy động lực, Tàu thủy)

 

126

D520120

D520122

D520123

A

180

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

 

127

D520131

A

80

- Kỹ thuật vật liệu (Vật liệu Polime, Vật liệu  Silicat, Vật liệu Kim loại)

 

129

D520309

D520310

A

200

- Trắc địa - Địa tin học (Trắc địa, Địa chính, GIS - Hệ thống thông tin địa lý)

 

130

D520531

A

90

- Vật liệu và Cấu kiện xây dựng

 

131

D580206

A

80

- Nhóm ngành Vật lý Kỹ thuật - Cơ Kỹ  thuật (Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Laser, Cơ Kỹ thuật)

 

136

D520101

D520401

A

150

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

150

- Bảo dưỡng công nghiệp (chương trình do các trường IUT của Pháp tài trợ - được liên thông lên bậc Đại học ngành Cơ khí- Kỹ  thuật chế tạo).

 

C65

C510505

A

150

- Tuyển sinh theo nhóm ngành/ngành: thí sinh đăng ký dự thi theo các nhóm ngành/ngành - mã tuyển sinh (3 ký tự). Điểm chuẩn xây dựng riêng cho từng mã tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển và nhập học, sinh viên sẽ đăng ký và được phân ngành/chuyên ngành trong năm thứ 2 căn cứ theo kết quả học tập tại trường.

- Tuyển sinh ngành Kiến trúc: thi khối V gồm Toán, Vật Lý thi theo đề khối A cộng với môn năng khiếu “vẽ đầu tượng” thi riêng (Toán hệ số 2, vật lý và Năng khiếu hệ số 1). Điều kiện tiên quyết là môn năng khiếu phải có điểm thi ≥ 5. Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đăng ký vào ngành Kiến trúc phải thi môn năng khiếu, điểm thi phải ≥ 5 mới được xét tuyển.

Trường/Ngành

Mã trường

Mã tuyển sinh

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

TỰ NHIÊN

QST

 

 

 

3.500

 

227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP.HCM;

ĐT: (08)38354394 – (08)38304380

Website: http://www.hcmus.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

2.800

- Toán học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học,Tài chính định lượng, Sư phạm toán tin)

 

101

D460101

 

A

300

- Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý-Tin học, Vật lý môi trường)

 

 

104

 

 

D440102

 

A

250

- Kỹ thuật hạt nhân (Năng lượng và điện hạt nhân, Kỹ thuật hạt nhân, Vật lý y khoa)

 

121

D520402

A

50

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Điện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh)

 

105

D520207

A

200

- Hải dương học (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

 

208

D440228

 

A, B

100

- Nhóm  ngành Công nghệ thông tin (Truyền thông và mạng máy tính, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin)

 

107

D480201

A

550

- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý).

 

201

D440112

 

A, B

250

- Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình-Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường)

 

203

D440201

 

A, B

150

- Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển)

 

205

D440301

 

A, B

150

- Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường nước và đất, Công nghệ môi trường khí và chất thải rắn)

 

206

D510406

 

A, B

120

- Khoa học vật liệu (Vật liệu & linh kiện màng mỏng, Vật liệu Polymer & Composite,  Vật liệu Từ & Y sinh )

 

207

D430122

 

A, B

180

- Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

 

301

D420101

 

B

300

- Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH công nghệp, Sinh tin học)

 

312

D420201

 

A, B

200

 Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

700

- Tin học

 

C67

C480201

 

A

700

- Nhóm ngành Công nghệ Thông tin: Sau 3 học kỳ đầu tiên, sinh viên sẽ đăng ký theo 1 trong các ngành thuộc nhóm ngành CNTT.

- Chương trình tiên tiến: tuyển 50 sinh viên vào chương trình tiên tiến ngành CNTT theo chương trình của Trường đại học Portland, bang Oregon, Hoa Kỳ. Giảng dạy chuyên môn bằng tiếng Anh.

- Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh tuyển thẳng hoặc trúng tuyển nguyện vọng 1 khối A nhóm ngành Công nghệ Thông tin.

+ Thí sinh có chứng chỉ điểm TOEFL iBT > 45 hoặc IELTS > 5,0 không dự kiểm tra tiếng Anh. Thí sinh khác dự kiểm tra tiếng Anh do trường tổ chức, đạt được TOEFL PBT > 400 được đưa vào diện xét tuyển.

- Học phí: trọn khóa khoảng 126.000.000 đồng (6.000 USD).

Website: http://www.apcs.hcmus.edu.vn

- Chương trình đào tạo công nghệ thông tin bằng tiếng Pháp: Trường ĐHKHTN hợp tác với Đại học Claude Bernard Lyon 1 (Pháp) tuyển 50 SV hệ chính quy. Sinh viên theo học chương trình này có cơ hội nhận hai bằng Cử nhân do hai trường đại học nói trên cấp và có khả năng học tiếp bậc thạc sĩ (Master) ở UCBL1.

Trường/Ngành

Mã trường

Mã tuyển sinh

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

QSC

 

 

 

660

KM 20, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM;

ĐT: (08)37252002

Website: http://www.uit.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Khoa học máy tính

 

141

D480101

 

A

120

- Kỹ thuật máy tính

 

142

D520214

 

A

120

- Kỹ thuật phần mềm

 

143

D480103

 

A

150

- Hệ thống thông tin

 

144

D480104

 

A

120

- Môn toán hệ số 2

- Chương trình tiên tiến: tuyển 40 sinh viên cho ngành hệ thống thông tin theo quy trình và chương trình của Đại học Oklahoma State University, Hoa Kỳ. Điều kiện xét tuyển: trúng tuyển vào các ngành khối A thuộc ĐHQG TP.HCM trong kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2012; có điểm TOEFL >= 450 hoặc tương đương. Học phí: khoảng 21.000.000 đồng/năm (700 - 1.000 USD/năm).

Trường/Ngành

Mã trường

Mã tuyển sinh

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

QSK

 

 

 

1.700

Khu phố 3, P Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP.HCM;

ĐT: (08)37244555 ( Ext : 6311) - 37244551

Fax: (08)37244501.

Website : www.uel.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Kinh tế học

 

401

D310101

A, D1

100

- Kinh tế và quản lý công

 

403

D310101

A, D1

100

- Kinh tế đối ngoại

 

402

D310106

A, D1

240

- Tài chính -  ngân hàng

 

404

D340201

A, D1

240

- Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán

 

405

D340301

D340302

A, D1

240

- Hệ thống thông tin quản lý

 

406

D340405

A, D1

100

- Quản trị kinh doanh

 

407

D340101

A, D1

240

- Kinh doanh quốc tế

 

408

D340120

A, D1

40

- Luật kinh doanh

 

501

D380107

A, D1

100

- Luật thương mại quốc tế

 

502

D380107

A, D1

100

- Luật tài chính - ngân hàng - chứng khoán

 

504

D380107

A, D1

100

- Luật dân sự

 

503

D380101

A, D1

100

- Nhân hệ số 2 cho môn toán cả 3 khối thi A, A1, D1

Trường/Ngành

Mã trường

Mã tuyển sinh

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

QSX

 

 

 

2.850

  12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP.HCM;

  ĐT: (08)38221909

  Website: www.hcmussh.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

- Văn học và Ngôn ngữ

 

601

D220330

C, D1

200

- Báo chí  và Truyền thông

 

603

D320101

C, D1

130

- Lịch sử

 

604

D220310

C, D1

170

- Nhân học

 

606

D310302

C, D1

60

- Triết học

 

607

D220301

A,C,D1

120

- Địa lý

 

608

D310501

A,B,C,D1

130

- Xã hội học

 

609

D310301

 

A,C,D1

180

- Thư viện thông tin

 

610

D320202

A,C,D1

120

- Đông phương học

 

611

D220213

D1

140

- Giáo dục

 

612

D140101

C, D1

120

- Lưu trữ học

 

613

D320303

C, D1

60

- Văn hóa học

 

614

D220340

C, D1

70

- Công tác xã hội

 

615

D760101

C, D1

70

- Tâm lý học

 

616

D310401

B, C,

D1

70

- Đô thị học

 

617

 

D340451

A, D1

70

- Du lịch

 

618

D819951

C, D1

90

- Nhật Bản học

 

619

D220216

D1, D6

90

- Hàn Quốc học

 

620

D220217

 

D1

90

- Ngữ văn Anh

 

701

D220201

D1

270

- Song ngữ Nga - Anh

 

702

D220202

D1, D2

70

- Ngữ văn Pháp

 

703

D220203

D1, D3

90

- Ngữ văn Trung Quốc

 

704

D220204

D1, D4

130

- Ngữ văn Đức

 

705

D220205

 

D1, D5

50

- Quan hệ Quốc tế

 

706

D310206

D1

160

- Ngữ văn Tây Ban Nha

 

707

D220206

D1, D3, D5

50

- Ngữ văn Ý

 

708

D220208

D1, D3, D5

50

- Nhân hệ số 2 các môn thi ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức) vào các ngành ngoại ngữ như ngữ văn Anh, song ngữ Nga-Anh, ngữ văn Pháp, ngữ văn Trung, ngữ văn Đức, ngữ văn Tây Ban Nha, ngữ văn Ý); môn văn vào ngành văn học và ngôn ngữ; môn sử vào ngành lịch sử và môn địa vào ngành địa lý.

Toàn cảnh chỉ tiêu ĐHQG TP.HCM, Tuyển sinh ĐH-CĐ, Giáo dục - du học, tuyen sinh 2012, thi dai hoc 2012, diem thi, de thi, thi sinh, bao

Trường/Ngành

Mã trường

Mã tuyển sinh

Mã ngành cấp IV

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

QSQ

 

 

 

800

Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM;

ĐT: (08)37244270-3228

Website: http://www.hcmiu.edu.vn/

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng:

 

 

 

 

800

- Công nghệ thông tin

 

106

D480201

A

60

- Quản trị kinh doanh

 

407

D340101

A, D1

240

- Công nghệ sinh học

 

312

D420201

A, B, D1

120

- Điện tử viễn thông

 

105

D520207

A

50

- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

127

D510602

A, D1

50

- Kỹ thuật y sinh

 

185

D420204

A, B

50

- Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

351

D620305

A, B, D1

20

- Công nghệ thực phẩm

 

186

D540101

A, B, D1

50

- Tài chính - ngân hàng

 

404

D340201

A, D1

120

- Kỹ thuật Xây dựng

 

115

D580208

A

40

- Dược (dự kiến)

 

 

 

A, B, D1

 

- Kỹ thuật Tài chính và Quản lý rủi ro (dự kiến)

 

 

 

A

 

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài:

 

 

 

 

900

1.Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Nottingham:

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

152

D480201

A

30

- Quản trị kinh doanh

 

450

D340101

A, D1

60

- Công nghệ sinh học

 

153

D420201

A, B, D1

30

- Điện tử viễn thông

 

154

D520207

A

30

2. Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH West England (UK)

 

 

 

 

 

- Công nghệ thông tin

 

155

D480201

A

30

- Quản trị kinh doanh

 

451

D340101

A, D1

60

- Điện tử Viễn thông

 

156

D520207

A

30

- Công nghệ Sinh học

 

350

D420201

A, B, D1

30

3. Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Auckland (AUT - New Zealand).

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

452

D340101

A, D1

60

4. Chương trình liên kết cấp bằng của The University of Auckland (AoU) (New Zealand)

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật Máy tính

 

157

D520214

A

30

- Điện tử Viễn thông

 

158

D520207

A

30

- Kỹ thuật Phần mềm

 

159

D480103

A

30

5. Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH New South Wales (Úc).

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

453

D340101

A, D1

60

- Điện tử Viễn thông

 

161

D520207

A

30

- Khoa học Máy tính

 

162

D480101

A

30

6. Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Rutgers, State University of New Jersey (USA).

 

 

 

 

 

- Điện tử Viễn thông

 

163

D520207

A

30

- Kỹ thuật Máy tính

 

164

D520214

A

30

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

 

165

D510602

A

30

7. Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH SUNY Binghamton (USA).

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật Máy tính

 

166

D480105

A

30

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

 

168

D510602

A

30

- Điện tử Viễn thông

 

169

D520207

A

30

8. Chương trình liên kết cấp bằng của Học viện Công nghệ châu Á (AIT).

 

 

 

 

 

- Công nghệ Thông tin & Truyền thông

 

170

D480102

A

30

- Điện tử

 

180

D520201

A

30

- Cơ điện tử

 

181

D520114

A

30

9. Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Houston (Hoa Kỳ)

 

 

 

 

 

- Quản trị kinh doanh

 

464

D340101

A, D1

60

- Yêu cầu về ngoại ngữ: Điểm TOEFL ≥ 430 (TOEFL quốc tế) hoặc chứng chỉ tương đương để bắt đầu học một phần chương trình chuyên môn cho đến khi đạt được TOEFL ≥ 500 (chứng chỉ TOEFL International) thì học hoàn toàn chương trình chuyên môn. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ TOEFL hoặc tương đương sẽ dự kỳ thi kiểm tra tiếng Anh tại trường. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm TOEFL sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại trường.

- Học phí: thu học phí theo số tín chỉ đăng ký học tập.

- Chương trình do Trường đại học Quốc tế cấp bằng: khoảng 34.650.000 đồng/năm (tương đương 1.650 USD/năm).

- Các chương trình liên kết:

+ Học phí 2 năm đầu tại Việt Nam khoảng 63.000.000 đồng (khoảng 2.500 - 3.000 USD/năm).

+ Học phí các trường liên kết tại nước ngoài dự kiến: (xem chi tiết tại website của các trường).

* Học tại Trường ĐH Nottingham: http://www.nottingham.ac.uk/

* Học tại ĐH West England: http://www.uwe.ac.uk/

* Học tại ĐH Auckland University of Technology: http://www.aut.ac.nz/

* Học tại ĐH New South Wales: http://www.unsw.edu.au/

* Học tại ĐH Rutgers (USA): http://www.rutgers.edu/

* Học tại ĐH SUNY Binghamton (USA): http://www.binghamton.edu/

* Học tại Học viện Công nghệ châu Á (AIT): http://www.ait.ac.th/

* Học tại ĐH Houston (USA): http://www.uh.edu/

- Học bổng: Trường đại học Quốc Tế sẽ dành khoảng 9 tỉ đồng năm 2012 (tương đương 450.000 USD) để cấp học bổng cho các thí sinh đăng ký dự thi vào trường và đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh đại học 2012, bao gồm các mức học bổng như sau:

- Học bổng toàn phần trị giá 120.000.000 đồng: sinh viên được miễn 100% học phí cho toàn khóa học 4 năm đối với chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng và 2 năm học tại Việt Nam đối với các chương trình liên kết nếu đạt điều kiện:

+ Thi vào các ngành thuộc khối ngành Kỹ thuật – công nghệ (Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Kỹ thuật Y Sinh, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Thông tin, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật Xây dựng) và đạt tổng số điểm thi tuyển sinh từ 24 điểm trở lên.

+ Thi vào các ngành Quản trị Kinh doanh, Tài chính Ngân hàng đạt tổng số điểm tuyển sinh từ 25 trở lên.

+ Thi vào ngành Quản lý Nguồn lợi Thủy sản và đạt tổng số điểm tuyển sinh từ 23 trở lên.

* Sinh viên sau khi nhận học bổng toàn phần phải đạt điểm trung bình từng học kỳ từ 70.0 trở lên và không có môn nào < 50. Nếu ở học kỳ nào không đạt điều kiện này thì sẽ không được nhận học bổng học kỳ đó.

- Học bổng bán phần trị giá 60.000.000 đồng: sinh viên được miễn 50% học phí cho toàn khóa học 04 năm đối với chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng và 02 năm học tại Việt Nam đối với các chương trình liên kết.

+ Thi vào các ngành thuộc khối ngành Kỹ thuật - công nghệ (Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Kỹ thuật Y Sinh, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Thông tin, Khoa học Máy tính, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật Xây dựng) và đạt tổng số điểm thi tuyển sinh từ 23 điểm trở lên.

+ Thi vào các ngành Quản trị Kinh doanh, Tài chính Ngân hàng đạt tổng số điểm tuyển sinh từ 24 trở lên.

+ Thi vào ngành Quản lý Nguồn lợi Thủy sản và đạt tổng số điểm tuyển sinh từ 22 trở lên.

* Sinh viên sau khi nhận học bổng bán phần phải đạt điểm trung bình từng học kỳ từ 70.0 trở lên và không có môn nào < 50. Nếu ở học kỳ nào không đạt điều kiện này thì sẽ không được nhận học bổng học kỳ đó.

- Để khuyến khích sinh viên đạt kết quả học tập tốt từng học kỳ, Trường ĐHQT dành khoảng 504.000.000 đồng để thưởng cho những sinh viên có kết quả học tập xuất sắc theo từng học kỳ, từ học kỳ 2 năm thứ nhất. Mỗi học kỳ sẽ có 40 suất học bổng, mỗi suất trị giá 600 USD được cấp cho các sinh viên đạt kết quả học tập cao nhất của từng khoa/ngành và chưa có tên trong danh sách học bổng toàn phần hay bán phần.

Theo Minh Giảng (Tuổi trẻ)
Chia sẻ: Chia sẻ link qua Facebook Gửi bài viết này cho bạn bè Ý kiến phản hồi Bản in
Dành riêng cho phái đẹp
X
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7