Tại bảng xếp hạng các tay vợt nam, 10 vị trí đầu tiên không có bất kỳ sự thay đổi nào. Trong khi đó tại BXH nữ, thay đổi đáng chú ý nhất có lẽ là sự thăng tiến của Kvitova cũng như Na Li.
BXH Nam
TT
Tay vợt
+- Xh so với tuần trước
Điểm
1
Djokovic, Novak (Serbia)
0
13,860
2
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
0
10,375
3
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
0
7,825
4
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
0
7,530
5
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
0
4,710
6
Soderling, Robin (Thụy Điển)
0
3,500
7
Berdych, Tomas (CH Séc)
0
3,230
8
Fish, Mardy (Mỹ)
0
2,965
9
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
0
2,880
10
Monfils, Gael (Pháp)
0
2,685
11
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
0
2,380
12
Simon, Gilles (Pháp)
0
2,335
13
Tipsarevic, Janko (Serbia)
1
2,245
14
Roddick, Andy (Mỹ)
-1
2,120
15
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
0
2,030
16
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
1
1,880
17
Troicki, Viktor (Serbia)
-1
1,820
18
Gasquet, Richard (Pháp)
0
1,810
19
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
0
1,765
20
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
1
1,675
21
Mayer, Florian (Đức)
-1
1,675
22
Cilic, Marin (Croatia)
0
1,645
23
Isner, John (Mỹ)
0
1,635
24
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
0
1,595
25
Melzer, Jurgen (Áo)
0
1,555
26
Stepanek, Radek (CH Séc)
0
1,400
27
Ljubicic, Ivan (Croatia)
0
1,340
28
Raonic, Milos (Canada)
1
1,290
29
Chela, Juan Ignacio (Argentina)
-1
1,280
30
Llodra, Michael (Pháp)
3
1,245
BXH Nữ
TT
Tay vợt
+- Xh so với tuần trước
Điểm
1
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
0
7,395
2
Sharapova, Maria (Nga)
0
6,370
3
Kvitova, Petra (CH Séc)
1
5,970
4
Azarenka, Victoria (Belarus)
-1
5,750
5
Li, Na (Trung Quốc)
2
5,351
6
Zvonareva, Vera (Nga)
-1
5,190
7
Stosur, Samantha (Úc)
-1
5,115
8
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
0
4,940
9
Bartoli, Marion (Pháp)
0
4,610
10
Petkovic, Andrea (Đức)
0
4,580
11
Schiavone, Francesca (Ý)
1
3,900
12
Williams, Serena (Mỹ)
2
3,180
13
Clijsters, Kim (Bỉ)
-2
3,161
14
Jankovic, Jelena (Serbia)
-1
3,115
15
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
0
2,865
16
Peng, Shuai (Trung Quốc)
0
2,825
17
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
3
2,755
18
Lisicki, Sabine (Đức)
-1
2,724
19
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
0
2,606
20
Pennetta, Flavia (Ý)
-2
2,490
21
Goerges, Julia (Đức)
0
2,325
22
Vinci, Roberta (Ý)
0
2,110
23
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
2
2,095
24
Safarova, Lucie (CH Séc)
3
2,070
25
Wickmayer, Yanina (Bỉ)
1
2,050
26
Ivanovic, Ana (Serbia)
-3
1,945
27
Kirilenko, Maria (Nga)
-3
1,930
28
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
0
1,765
29
Niculescu, Monica (Roumania)
3
1,715
30
Cetkovska, Petra (CH Séc)
1
1,662
Xem thêm chủ đề: bxh tennis, tennis, na li, Kvitova, tennis, bao, the thao, bong da
Mời các bạn bấm ngay để xem tin tức hàng ngày về TENNIS trên 24h.
Hãy bấm đây để xem những video trận đấu hấp dẫn của các giải TENNIS