Thông tin cần biết
Kvitova lên số 2 thế giới
BXH tennis cập nhật ngày 31/10: Niềm vui cho Kvitova
Thứ Ba, 01/11/2011, 12:48 AM (GMT+7)
(The thao) - BXH các tay vợt nam, không có thay đổi nào đáng kể, còn tại BXH nữ sau khi kết thúc giải WTA Championships dành cho tám tay vợt hàng đầu, thì top đầu BXH đã có thay đổi.
BXH Nam
TT
Tay vợt
+- Xh so với tuần trước
Điểm
1
Djokovic, Novak (Serbia)
0
13,295
2
Nadal , Rafael (Tây Ban Nha)
0
9,500
3
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
0
7,200
4
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
0
5,185
5
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
0
4,300
6
Berdych, Tomas (CH Séc)
0
2,940
7
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
1
2,890
8
Fish, Mardy (Mỹ)
-1
2,875
9
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
0
2,370
10
Tipsarevic, Janko (Serbia)
0
2,305
11
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
2
2,180
12
Simon, Gilles (Pháp)
-1
2,155
13
Soderling, Robin (Thụy Điển)
-1
2,080
14
Monfils, Gael (Pháp)
0
1,925
15
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
0
1,835
16
Roddick, Andy (Mỹ)
0
1,680
17
Gasquet, Richard (Pháp)
0
1,675
18
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
0
1,665
19
Cilic, Marin (Croatia)
3
1,655
20
Troicki, Viktor (Serbia)
-1
1,640
21
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
-1
1,630
22
Mayer, Florian (Đức)
-1
1,585
23
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
0
1,505
24
Isner, John (Mỹ)
0
1,430
25
Chela, Juan Ignacio (Argentina)
0
1,270
26
Stepanek, Radek (CH Séc)
0
1,265
27
Raonic, Milos (Canada)
0
1,245
28
Ljubicic, Ivan (Croatia)
0
1,225
29
Anderson, Kevin (Nam Phi)
1
1,190
30
Melzer, Jurgen (Áo)
-1
1,170
BXH Nữ
TT
Tay vợt
+- Xh so với tuần trước
Điểm
1
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
0
7,485
2
Kvitova, Petra (CH Séc)
1
7,370
3
Azarenka, Victoria (Belarus)
1
6,520
4
Sharapova, Maria (Nga)
-2
6,510
5
Li, Na (Trung Quốc)
0
5,720
6
Stosur, Samantha (Úc)
1
5,585
7
Zvonareva, Vera (Nga)
-1
5,435
8
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
0
5,250
9
Bartoli, Marion (Pháp)
0
4,710
10
Petkovic, Andrea (Đức)
0
4,580
11
Schiavone, Francesca (Ý)
0
3,900
12
Williams, Serena (Mỹ)
0
3,180
13
Clijsters, Kim (Bỉ)
0
3,161
14
Jankovic, Jelena (Serbia)
0
3,115
15
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
0
2,865
16
Peng, Shuai (Trung Quốc)
0
2,825
17
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
0
2,755
18
Lisicki, Sabine (Đức)
0
2,724
19
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
0
2,606
20
Pennetta, Flavia (Ý)
0
2,490
21
Goerges, Julia (Đức)
0
2,325
22
Vinci, Roberta (Ý)
0
2,110
23
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
0
2,095
24
Safarova, Lucie (CH Séc)
0
2,070
25
Wickmayer, Yanina (Bỉ)
0
2,050
26
Ivanovic, Ana (Serbia)
0
1,945
27
Kirilenko, Maria (Nga)
0
1,930
28
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
0
1,765
29
Niculescu, Monica (Romania)
0
1,715
30
Cetkovska, Petra (CH Séc)
0
1,666
Mời các bạn bấm ngay để xem tin tức hàng ngày về TENNIS trên 24h.
Hãy bấm đây để xem những video trận đấu hấp dẫn của các giải TENNIS
(24h.com.vn)
Trang trước, [1],
2 ,
3 ,
4 ,
5 ,
6 ,
7 ,
8 ,
9 ,
10 ,
Trang sau