SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+0

Ca nhiễm mới hôm qua

3.175

Tổng ca nhiễm

859.372

Số mũi đã tiêm toàn quốc

64.116.359

Số mũi tiêm hôm qua

1.514.583

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm qua
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm qua
Tổng +3.175 859.372 21.159 63
1 TP.HCM +1.059 417.724 16.058 +38
2 Hà Nội +10 4.338 58 0
3 Bình Dương +537 225.467 2.282 +13
4 Đồng Nai +517 58.569 531 +2
5 Tây Ninh +156 8.995 144 0
6 An Giang +117 7.598 102 0
7 Kiên Giang +93 6.982 74 +2
8 Sóc Trăng +64 3.163 30 +2
9 Long An +54 33.665 458 0
10 Cà Mau +48 1.107 10 0
11 Tiền Giang +46 15.011 393 0
12 Khánh Hòa +40 8.481 100 0
13 Bình Thuận +38 4.308 65 +1
14 Đồng Tháp +38 9.150 263 0
15 Cần Thơ +29 6.218 117 0
16 Quảng Ngãi +28 1.442 5 +1
17 Hậu Giang +27 959 2 0
18 Thanh Hóa +25 603 4 0
19 Gia Lai +24 945 5 0
20 Đắk Lắk +22 2.570 12 +2
21 Hà Nam +22 814 0 0
22 Quảng Nam +19 789 5 0
23 Vĩnh Long +15 2.375 59 0
24 Trà Vinh +14 1.834 17 0
25 Nghệ An +14 2.015 17 0
26 Bình Phước +12 1.512 10 0
27 Bạc Liêu +12 788 6 +1
28 Bà Rịa - Vũng Tàu +10 4.397 50 0
29 Hà Giang +9 241 0 0
30 Ninh Thuận +9 1.205 23 0
31 Bình Định +8 1.459 16 0
32 Phú Thọ +8 68 0 0
33 Bến Tre +7 2.090 71 0
34 Đắk Nông +6 838 6 +1
35 Quảng Bình +5 1.798 6 0
36 Kon Tum +5 120 0 0
37 Hải Dương +4 187 1 0
38 Lâm Đồng +4 418 0 0
39 Hà Tĩnh +4 498 5 0
40 Phú Yên +3 3.089 34 0
41 Lào Cai +3 121 0 0
42 Thái Bình +2 82 0 0
43 Thừa Thiên Huế +2 889 11 0
44 Điện Biên +2 64 0 0
45 Tuyên Quang +1 4 0 0
46 Lạng Sơn +1 216 1 0
47 Quảng Trị +1 381 2 0
48 Bắc Ninh +1 1.924 14 0
49 Vĩnh Phúc 0 245 3 0
50 Bắc Giang 0 5.843 14 0
51 Đà Nẵng 0 4.932 73 0
52 Hưng Yên 0 299 1 0
53 Yên Bái 0 9 0 0
54 Hải Phòng 0 30 0 0
55 Nam Định 0 82 1 0
56 Ninh Bình 0 86 0 0
57 Thái Nguyên 0 16 0 0
58 Hòa Bình 0 16 0 0
59 Sơn La 0 276 0 0
60 Lai Châu 0 7 0 0
61 Bắc Kạn 0 5 0 0
62 Quảng Ninh 0 15 0 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 9.44M
9.17M
5.97M (104.03%)
3.19M (55.59%)
97.08%
2 Hồ Chí Minh 14.0M
12.6M
7.16M (102.92%)
5.43M (78.04%)
89.46%
3 Bình Dương 4.01M
3.57M
2.36M (126.61%)
1.20M (64.68%)
89.08%
4 Đồng Nai 3.46M
3.23M
2.45M (109.65%)
774.3k (34.57%)
93.35%
5 Long An 2.63M
2.51M
1.45M (115.60%)
1.05M (83.89%)
95.56%
6 Bà Rịa - Vũng Tàu 950.0k
986.1k
864.2k (105.00%)
121.9k (14.81%)
103.80%
7 Quảng Ninh 1.71M
1.59M
961.0k (102.69%)
632.6k (67.60%)
93.01%
8 Đà Nẵng 987.6k
970.6k
843.2k (101.98%)
127.3k (15.40%)
98.27%
9 Khánh Hòa 1.43M
1.27M
906.2k (101.58%)
367.4k (41.18%)
88.55%
10 Lạng Sơn 851.6k
586.7k
463.7k (83.88%)
122.9k (22.24%)
68.89%
11 Lâm Đồng 726.5k
818.5k
739.8k (82.89%)
78.7k (8.82%)
112.65%
12 Ninh Thuận 420.2k
363.9k
317.0k (78.93%)
46.9k (11.68%)
86.61%
13 Yên Bái 727.8k
502.6k
445.7k (78.92%)
56.9k (10.08%)
69.06%
14 Lào Cai 455.7k
433.0k
364.3k (78.28%)
68.7k (14.78%)
95.04%
15 Bắc Ninh 1.13M
1.11M
769.5k (78.11%)
342.5k (34.77%)
98.38%
16 Điện Biên 384.2k
368.6k
280.0k (77.68%)
88.5k (24.57%)
95.94%
17 Hà Nam 664.9k
522.5k
465.5k (76.04%)
57.0k (9.31%)
78.58%
18 Quảng Trị 456.7k
358.7k
314.4k (73.60%)
44.2k (10.36%)
78.54%
19 Tây Ninh 1.05M
979.9k
639.1k (73.24%)
340.7k (39.05%)
93.27%
20 Cần Thơ 670.9k
758.8k
656.0k (69.66%)
102.7k (10.91%)
113.09%
21 Sóc Trăng 533.2k
635.5k
592.8k (68.83%)
42.6k (4.95%)
119.19%
22 Hậu Giang 275.7k
399.0k
350.4k (65.37%)
48.5k (9.05%)
144.71%
23 Phú Yên 590.5k
478.8k
386.6k (62.73%)
92.2k (14.97%)
81.10%
24 Lai Châu 292.2k
207.0k
164.7k (61.10%)
42.2k (15.66%)
70.83%
25 Bình Phước 452.6k
477.4k
409.2k (60.47%)
68.1k (10.08%)
105.48%
26 Vĩnh Long 343.7k
503.4k
455.7k (59.27%)
47.6k (6.20%)
146.47%
27 Hoà Bình 326.4k
407.3k
350.8k (58.68%)
56.4k (9.44%)
124.77%
28 Bến Tre 608.0k
638.4k
575.3k (58.67%)
63.1k (6.44%)
105.01%
29 Bắc Giang 911.2k
975.3k
741.9k (58.53%)
233.4k (18.41%)
107.03%
30 Kiên Giang 1.18M
814.2k
725.0k (58.08%)
89.1k (7.14%)
68.69%
31 Đồng Tháp 718.6k
768.7k
672.1k (56.90%)
96.6k (8.18%)
106.98%
32 Tiền Giang 887.6k
912.3k
727.2k (55.00%)
185.0k (13.99%)
102.79%
33 Bắc Kạn 178.6k
139.4k
117.4k (52.81%)
22.0k (9.91%)
78.08%
34 Bình Định 721.0k
613.7k
543.0k (50.81%)
70.6k (6.61%)
85.12%
35 Hà Tĩnh 521.8k
522.2k
441.7k (49.49%)
80.4k (9.02%)
100.09%
36 Vĩnh Phúc 607.4k
443.1k
376.1k (47.61%)
67.0k (8.49%)
72.96%
37 Hà Giang 346.7k
316.5k
252.8k (47.56%)
63.7k (12.00%)
91.31%
38 Hải Phòng 1.40M
1.04M
705.0k (46.89%)
337.1k (22.42%)
74.34%
39 Hải Dương 785.0k
872.6k
625.3k (45.73%)
247.2k (18.08%)
111.16%
40 Cao Bằng 215.0k
223.9k
164.7k (44.64%)
59.2k (16.06%)
104.14%
41 Đắk Nông 335.4k
211.7k
172.1k (43.81%)
39.6k (10.08%)
63.12%
42 Hưng Yên 645.1k
477.9k
390.9k (43.56%)
87.0k (9.70%)
74.09%
43 Bạc Liêu 293.6k
339.8k
290.0k (43.22%)
49.8k (7.43%)
115.74%
44 Quảng Nam 661.4k
526.0k
455.0k (42.57%)
70.9k (6.64%)
79.53%
45 Bình Thuận 551.1k
431.6k
362.3k (41.87%)
69.2k (8.00%)
78.32%
46 Trà Vinh 445.3k
344.4k
293.9k (40.00%)
50.5k (6.88%)
77.36%
47 Quảng Ngãi 556.1k
433.7k
346.5k (39.22%)
87.2k (9.87%)
77.99%
48 Quảng Bình 456.4k
276.9k
223.5k (36.24%)
53.3k (8.65%)
60.67%
49 Thừa Thiên Huế 486.7k
357.6k
281.0k (34.92%)
76.5k (9.51%)
73.47%
50 Phú Thọ 423.6k
421.5k
354.9k (34.48%)
66.6k (6.48%)
99.51%
51 Nghệ An 924.7k
865.1k
755.8k (32.59%)
109.2k (4.71%)
93.56%
52 An Giang 494.9k
562.0k
423.3k (30.87%)
138.6k (10.11%)
113.56%
53 Cà Mau 448.0k
328.5k
261.7k (30.53%)
66.7k (7.79%)
73.33%
54 Thanh Hóa 989.8k
876.3k
780.4k (29.95%)
95.9k (3.68%)
88.54%
55 Kon Tum 170.7k
144.0k
99.2k (29.87%)
44.8k (13.49%)
84.40%
56 Tuyên Quang 222.5k
199.1k
159.9k (29.85%)
39.2k (7.32%)
89.47%
57 Sơn La 328.8k
300.2k
228.9k (28.88%)
71.3k (9.00%)
91.30%
58 Thái Bình 501.0k
458.2k
380.9k (27.75%)
77.2k (5.63%)
91.44%
59 Nam Định 449.3k
395.0k
323.0k (25.38%)
72.0k (5.66%)
87.91%
60 Thái Nguyên 349.9k
295.8k
228.6k (24.84%)
67.1k (7.29%)
84.54%
61 Ninh Bình 356.0k
209.5k
162.0k (23.30%)
47.5k (6.83%)
58.85%
62 Đắk Lắk 512.1k
304.0k
205.0k (16.27%)
99.0k (7.86%)
59.36%
63 Gia Lai 312.6k
228.9k
146.2k (15.28%)
82.7k (8.65%)
73.23%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

Kết quả xét nghiệm COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

Phân loại ca nhiễm theo giới tính

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

Kết quả điều trị

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

Tiên lượng điều trị COVID-19

Nguồn cập nhật tự động: Tiểu ban điều trị - Bộ Y tế
Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ với
dân số
Việt Nam 64.1M 45.1M 17.9M 65.42%
Thế giới 6.65B 3.74B 2.83B 47.51%
Châu Á 4.48B 2.54B 1.84B 54.36%
Trung Quốc 2.22B 0 0 0.00%
Ấn Độ 972.6M 693.9M 278.6M 49.81%
Châu Âu 826.0M 433.9M 403.4M 57.95%
Bắc Mỹ 651.3M 354.7M 295.6M 59.46%
Liên minh Châu Âu 579.3M 304.9M 286.7M 68.19%
Nam Mỹ 477.9M 281.2M 201.7M 64.77%
Mỹ 407.4M 218.5M 188.9M 64.99%
Brazil 256.4M 156.0M 105.1M 72.92%
Nhật Bản 178.2M 94.5M 83.6M 75.05%
Africa 171.7M 105.1M 69.0M 7.66%
Indonesia 168.8M 106.6M 62.1M 38.60%
Thổ Nhĩ Kỳ 113.8M 54.8M 47.2M 64.48%
Mexico 111.4M 68.3M 51.3M 52.47%
Đức 109.8M 57.2M 54.6M 68.21%
Russia 98.5M 51.3M 47.2M 35.17%
Pháp 96.9M 50.7M 45.3M 75.16%
Vương quốc Anh 94.6M 49.3M 44.8M 72.39%
Pakistan 93.5M 64.9M 34.8M 28.84%
Ý 87.4M 46.1M 42.2M 76.51%
Vương quốc Anh 79.3M 41.3M 37.7M 73.16%
Tây Ban Nha 70.9M 37.8M 37.0M 81.01%
Hàn Quốc 70.8M 40.2M 32.0M 78.44%
Iran 64.4M 45.0M 19.3M 53.01%
Thái Lan 63.6M 36.7M 25.0M 52.50%
Canada 57.5M 29.5M 27.6M 77.58%
Bangladesh 56.1M 37.4M 18.6M 22.52%
Argentina 55.6M 31.1M 24.5M 68.36%
Philippines 51.4M 0 23.9M 0.00%
Malaysia 46.7M 24.7M 22.1M 75.41%
Saudi Arabia 44.5M 23.8M 20.6M 67.57%
Morocco 44.0M 23.1M 20.5M 61.96%
Colombia 43.8M 28.3M 19.1M 55.20%
Oceania 41.0M 23.2M 17.8M 53.72%
Ba Lan 38.2M 20.0M 19.7M 52.96%
Chile 34.1M 16.1M 14.3M 83.86%
Australia 32.4M 18.2M 14.2M 70.76%
Peru 31.2M 17.4M 13.7M 52.44%
Sri Lanka 27.4M 14.7M 12.7M 68.70%
Campuchia 26.2M 13.5M 12.4M 80.10%
Cuba 23.9M 9.68M 6.68M 85.61%
Hà Lan 23.7M 0 0 0.00%
Uzbekistan 22.7M 0 0 0.00%
Ecuador 21.2M 11.6M 10.0M 65.04%
United Arab Emirates 20.6M 9.51M 8.52M 95.23%
Ai Cập 20.1M 13.5M 6.60M 13.00%
Nam Phi 19.8M 13.9M 10.5M 23.20%
Đài Loan 19.4M 14.3M 5.03M 60.35%
Bỉ 16.7M 8.64M 8.48M 74.32%
Venezuela 16.1M 9.92M 6.19M 34.58%
Bồ Đào Nha 16.1M 8.97M 8.78M 88.27%
Israel 15.7M 6.20M 5.69M 70.56%
Kazakhstan 15.1M 8.00M 7.09M 42.14%
Nepal 14.8M 8.38M 6.46M 28.27%
Ukraine 14.3M 7.92M 6.46M 18.23%
Thụy Điển 14.1M 7.20M 6.79M 70.96%
Algeria 14.0M 6.01M 4.03M 13.49%
Cộng hòa Dominica 12.4M 6.27M 5.07M 57.24%
Hy Lạp 12.3M 6.54M 6.30M 63.09%
Myanmar 12.2M 8.39M 3.87M 15.31%
Séc 11.9M 6.12M 6.02M 57.14%
Áo 11.2M 5.81M 5.52M 64.26%
Romania 11.0M 6.41M 5.63M 33.54%
Thụy Sĩ 10.7M 5.63M 5.29M 64.70%
Singapore 9.82M 4.73M 4.67M 80.28%
Azerbaijan 9.13M 4.94M 4.19M 48.34%
Hong Kong 8.89M 4.55M 4.33M 60.36%
Đan Mạch 8.81M 4.46M 4.39M 76.81%
Tunisia 8.62M 5.36M 4.14M 44.99%
Iraq 8.18M 5.02M 3.16M 12.20%
Scotland 8.15M 4.28M 3.87M 78.34%
El Salvador 8.09M 4.22M 3.58M 64.86%
Guatemala 8.01M 5.03M 2.97M 27.59%
Na Uy 7.89M 4.19M 3.70M 76.67%
Phần Lan 7.88M 4.18M 3.70M 75.36%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 71.51%
Nigeria 7.47M 5.11M 2.35M 2.42%
Ireland 7.27M 3.78M 3.72M 76.00%
Jordan 7.22M 3.81M 3.40M 37.18%
Bolivia 6.93M 4.35M 3.46M 36.82%
Serbia 6.67M 3.06M 2.93M 44.36%
Uruguay 6.47M 2.75M 2.60M 78.95%
New Zealand 6.11M 3.51M 2.60M 72.26%
Honduras 6.05M 3.52M 2.53M 34.99%
Costa Rica 5.92M 3.52M 2.39M 68.60%
Zimbabwe 5.68M 3.21M 2.47M 21.30%
Panama 5.33M 2.95M 2.33M 67.54%
Oman 5.25M 2.95M 2.29M 56.66%
Paraguay 4.92M 2.86M 2.05M 39.73%
Qatar 4.78M 0 0 0.00%
Slovakia 4.75M 2.47M 2.27M 45.34%
Rwanda 4.64M 2.92M 1.71M 22.06%
Xứ Wales 4.63M 2.40M 2.22M 75.88%
Tajikistan 4.52M 2.51M 2.01M 25.79%
Kenya 4.48M 3.28M 1.20M 5.97%
Angola 4.44M 3.15M 1.29M 9.31%
Mongolia 4.38M 2.25M 2.13M 67.69%
Belarus 4.21M 2.46M 1.74M 26.14%
Ethiopia 3.95M 3.01M 936.9k 2.56%
Mozambique 3.67M 1.90M 1.77M 5.92%
Croatia 3.51M 1.86M 1.75M 45.77%
Lithuania 3.30M 1.77M 1.64M 66.16%
Lebanon 3.10M 1.69M 1.41M 25.06%
Uganda 2.79M 2.37M 415.4k 5.05%
Bahrain 2.70M 1.17M 1.13M 66.95%
Bulgaria 2.62M 0 1.38M 0.00%
Cote d'Ivoire 2.57M 1.97M 607.7k 7.28%
Bắc Ireland 2.54M 1.31M 1.20M 69.48%
Afghanistan 2.36M 828.6k 0 2.08%
Palestine 2.30M 0 1.17M 0.00%
Slovenia 2.20M 1.13M 1.06M 54.82%
Ghana 2.18M 1.36M 820.0k 4.32%
Guinea 2.01M 1.35M 655.2k 10.04%
Georgia 1.89M 1.00M 892.4k 25.32%
Senegal 1.83M 1.27M 564.9k 7.39%
Albania 1.81M 970.7k 845.8k 33.79%
Latvia 1.76M 1.01M 931.5k 54.38%
Libya 1.73M 1.44M 296.7k 20.73%
Mauritius 1.71M 881.9k 831.8k 69.25%
Kyrgyzstan 1.59M 906.0k 685.0k 13.67%
Bắc Macedonia 1.55M 799.0k 758.0k 38.37%
Sudan 1.49M 649.0k 581.8k 1.45%
Kosovo 1.48M 830.0k 659.5k 46.76%
Moldova 1.45M 0 827.7k 0.00%
Estonia 1.39M 770.1k 726.5k 58.12%
Mauritania 1.29M 711.4k 587.5k 14.90%
Bosnia và Herzegovina 1.24M 734.1k 508.0k 22.50%
Togo 1.21M 805.7k 409.2k 9.50%
Cyprus 1.19M 599.7k 564.1k 66.94%
Trinidad and Tobago 1.17M 609.1k 564.7k 43.41%
Malawi 1.13M 883.8k 515.5k 4.50%
Fiji 1.09M 594.8k 496.0k 65.88%
Bhutan 1.08M 585.4k 502.2k 75.07%
Nicaragua 999.9k 671.7k 328.2k 10.02%
Syria 902.5k 681.7k 367.7k 3.73%
Tanzania 885.5k 0 885.5k 0.00%
Jamaica 860.4k 561.1k 337.4k 18.87%
Malta 850.5k 425.5k 424.8k 82.70%
Zambia 843.3k 0 492.6k 0.00%
Timor 810.8k 495.8k 315.0k 36.89%
Luxembourg 799.0k 421.7k 0 66.43%
Botswana 783.9k 525.7k 258.2k 21.93%
Maldives 742.9k 393.5k 349.4k 72.39%
Macao 739.9k 417.1k 325.4k 63.36%
Niger 646.0k 429.4k 216.6k 1.71%
Somalia 599.7k 341.0k 258.6k 2.08%
Guyana 596.5k 369.8k 226.6k 46.80%
Mali 584.7k 327.3k 257.4k 1.57%
Brunei 563.6k 339.6k 224.0k 76.93%
Iceland 562.4k 282.3k 277.8k 82.23%
Armenia 514.2k 344.0k 170.2k 11.59%
Namibia 495.0k 285.9k 209.0k 11.05%
Bắc Cyprus 491.2k 227.1k 223.1k 59.43%
Montenegro 483.7k 252.9k 230.8k 40.28%
Cameroon 479.5k 395.5k 140.4k 1.45%
Cape Verde 460.4k 291.0k 166.1k 51.80%
Suriname 425.6k 240.7k 184.8k 40.69%
Equatorial Guinea 414.5k 236.0k 178.4k 16.28%
Congo 398.6k 279.0k 119.5k 4.93%
Lesotho 383.3k 347.8k 339.5k 16.11%
Madagascar 381.6k 197.0k 184.6k 0.69%
Comoros 360.6k 198.5k 162.0k 22.35%
Sierra Leone 359.0k 292.2k 66.8k 3.59%
Yemen 356.1k 308.0k 48.1k 1.01%
Belize 344.4k 199.9k 144.5k 49.38%
French Polynesia 298.1k 154.0k 144.1k 54.53%
Burkina Faso 297.2k 273.4k 208.9k 1.27%
New Caledonia 286.8k 163.2k 123.5k 56.64%
Eswatini 266.0k 232.4k 225.0k 19.83%
Barbados 258.2k 143.6k 114.5k 49.93%
Cộng hòa Trung Phi 255.3k 245.4k 9.9k 4.99%
Benin 252.6k 216.5k 186.9k 1.74%
Bahamas 238.4k 133.5k 110.7k 33.66%
Gambia 208.3k 184.8k 171.9k 7.43%
Gabon 206.3k 120.0k 86.3k 5.27%
Papua New Guinea 194.9k 133.7k 61.2k 1.47%
Curacao 189.9k 99.2k 90.6k 60.22%
Chad 183.3k 146.6k 36.6k 0.87%
Samoa 172.3k 114.6k 57.6k 57.31%
Jersey 161.2k 78.1k 74.2k 77.33%
Aruba 158.0k 82.0k 76.0k 76.55%
Seychelles 148.4k 77.3k 71.0k 78.16%
Solomon Islands 141.9k 113.4k 28.4k 16.11%
Cộng hòa Congo 140.2k 102.6k 37.6k 0.11%
Isle of Man 129.5k 65.5k 64.0k 76.69%
Guinea-Bissau 120.6k 111.1k 9.5k 5.51%
Nam Sudan 115.6k 82.8k 32.7k 0.73%
Đảo Cayman 109.9k 55.7k 55.7k 83.88%
Sao Tome and Principe 102.7k 75.0k 27.7k 33.59%
Guernsey 102.3k 0 0 0.00%
Andorra 102.0k 54.3k 47.7k 70.21%
Antigua và Barbuda 99.8k 54.7k 45.0k 55.46%
Haiti 96.0k 69.3k 27.0k 0.60%
Liberia 93.6k 84.4k 9.1k 1.63%
Djibouti 92.0k 66.0k 26.0k 6.59%
Bermuda 88.4k 45.0k 43.4k 72.50%
Vanuatu 87.5k 59.2k 28.3k 18.83%
Saint Lucia 86.7k 49.0k 37.6k 26.62%
Gibraltar 81.9k 39.9k 39.7k 118.64%
Greenland 76.6k 40.0k 36.6k 70.36%
Đảo Faeroe 75.8k 38.8k 36.9k 79.28%
Tonga 74.5k 46.9k 27.5k 44.01%
Grenada 62.0k 35.7k 26.3k 31.64%
Turks and Caicos Islands 54.4k 28.3k 26.1k 72.16%
Kiribati 51.4k 43.0k 8.3k 35.46%
Sint Maarten (Dutch part) 50.1k 26.0k 24.0k 60.01%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 67.49%
Saint Kitts and Nevis 49.3k 26.2k 23.0k 49.02%
Dominica 48.8k 26.8k 22.0k 37.14%
San Marino 47.3k 25.0k 22.2k 73.75%
Liechtenstein 47.2k 24.7k 23.1k 64.78%
Saint Vincent and the Grenadines 37.3k 22.8k 14.5k 20.50%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 72.26%
British Virgin Islands 33.0k 17.6k 15.4k 57.87%
Cook Islands 22.5k 11.4k 11.1k 64.90%
Anguilla 18.7k 9.5k 9.1k 63.13%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 70.01%
Wallis and Futuna 11.0k 5.7k 5.2k 51.82%
Tuvalu 10.8k 6.2k 4.6k 52.07%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 71.55%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 74.60%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 30.15%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 74.47%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Kuwait 0 2.66M 0 61.64%
Hungary 0 5.91M 5.69M 61.45%
Lào 0 3.09M 2.34M 41.89%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 11:54 18/10/2021